010100124505-KẾ TOÁN CÔNG
HUITĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
KẾ TOÁN CÔNG
1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT
Tên học phần (tiếng Việt): Kế toán công
Tên học phần (tiếng Anh): Acccounting for public sectors
Mã học phần: 0101006881 Mã tự quản: 12200027
Thuộc khối kiến thức: Chuyên ngành Loại học phần: Bắt buộc
Đơn vị phụ trách: Bộ môn Kế toán – Khoa Tài chính – Kế toán
Số tín chỉ: 2(1,1)
Phân bố thời gian:
- Số tiết lý thuyết : 15 tiết
- Số tiết thí nghiệm/thực hành (TN/TH) : 30 tiết
- Số giờ tự học : 90 giờ
Điều kiện tham gia học tập học phần:
- Học phần tiên quyết: Không
- Học phần học trước: Không
- Học phần song hành: Không
Hình thức giảng dạy: ☐ Trực tiếp ☐Trực tuyến (online) ☒Thay đổi theo HK
2. THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
|
STT [1] |
Họ và tên [2] |
[3] |
Đơn vị công tác [4] |
|
1. |
Ths. Cao Thị Diệu Hương |
huongctd@huit.edu.vn |
Khoa TCKT – HUIT |
|
2. |
Ths. Trần Diệu Hương |
huongtd@huit.edu.vn |
Khoa TCKT – HUIT |
|
3. |
TS. Tô Hồng Thiên |
thienth@huit.edu.vn |
Khoa TCKT – HUIT |
3. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Môn học Kế toán công là môn kiến thức nghiệp vụ thuộc khối kiến thức chuyên ngành, là môn học bắt buộc đối với đào tạo cử nhân kinh tế - chuyên ngành kế toán. Học phần này nhằm trang bị kiến thức về hệ toán kế toán hành chính sự nghiệp trong hệ thống kế toán công. Học phần cung cấp những kiến thức cụ thể về kế toán trong đơn vị Hành chính, sự nghiệp như thực hiện quy trình kế toán như tiền, vật tư, tài sản, các khoản phải thu, phải trả; lập chứng từ, ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính. Qua đó, sinh viên có thể làm kế toán tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức chính trị - xã hội.
4. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
Chuẩn đầu ra (CĐR) chi tiết của học phần như sau:
|
CĐR của CTĐT [1] |
CĐR học phần [2] |
Mô tả CĐR (Sau khi học xong học phần này, người học có thể) [3] |
Mức độ năng lực [4] |
|
PLO2.1 |
CLO1(*) |
Phân loại được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tình hình biến động của các đối tượng kế toán để tạo lập chứng từ, ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính một cách chính xác trong đơn vị hành chính sự nghiệp. |
C4 |
|
PLO3.2 |
CLO2(*) |
Lập được chứng từ kế toán, ghi sổ kế toán tổng hợp, tính toán và lập Báo cáo tài chính chính xác. |
P3 |
|
PLO5 |
CLO3 |
Tuân thủ quy định trong việc ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, để cung cấp thông tin chính xác cho các đối tượng có liên quan đến đơn vị Hành chính, sự nghiệp. |
A3 |
5. NỘI DUNG HỌC PHẦN
5.1. Phân bố thời gian tổng quát
STT |
Tên chương/bài |
CĐR đáp ứng |
Phân bố thời gian (tiết/giờ) |
||
|
|
Lý thuyết |
TN/TH |
Tự học |
||
|
1. |
Tổng quan về hệ thống kế toán công |
CLO1(*) |
3 |
0 |
6 |
|
2. |
Kế toán vốn bằng tiền trong các đơn vị HCSN |
CLO1(*) CLO2(*) CLO3 |
2 |
4 |
12 |
|
3. |
Kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa trong đơn vị HCSN |
CLO1(*) CLO2(*) CLO3 |
2 |
6 |
16 |
|
4. |
Kế toán Tài sản cố định |
CLO1(*) CLO2(*) CLO3 |
3 |
6 |
18 |
|
5. |
Kế toán các nghiệp vụ thanh toán |
CLO1(*) CLO2(*) CLO3 |
3 |
8 |
22 |
|
6. |
Kế toán thu, chi và xác định kết quả các hoạt động trong đơn vị HCSN |
CLO1(*) CLO2(*) CLO3 |
2 |
6 |
16 |
|
|
Tổng số |
|
15 |
30 |
90 |
5.2. Nội dung chi tiết
Chương 1: Tổng quan về hệ thống kế toán công
1.1.Tài chính công và hệ thống kế toán công
1.1.1.Khái quát về tài chính công và bộ máy quản lí tài chính nhà nước
1.1.2.1. Khái niệm kế toán nhà nước
1.1.2.2. Đặc điểm và các bộ phận thuộc kế toán nhà nước
1.2 Tổng quan về đơn vị Hành chính, sự nghiệp
1.2.1 Khái quát về đơn vị Hành chính sự nghiệp
1.2.1.1 Khái quát về đơn vị hành chính sự nghiệp
1.2.1.2 Phạm vi áp dụng
1.2.1.3. Cơ sở kế toán
1.2.1.4. Các khái niệm liên quan đến thu và doanh thu
1.2.1.5. Các khái niệm liên quan đến chi và chi phí
1.2.1.6. Khái niệm thu - chi, thặng dư - thâm hụt
1.2.1.7. Các nguyên tắc kế toán cơ bản
1.2.2. Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
1.2.2.1. Chế độ chứng từ kế toán
1.2.2.2. Chế độ sổ kế toán
1.2.2.3. Chế độ tài khoản kế toán
1.2.2.4. Chế độ báo cáo tài chính
1.2.2.5. Chế độ báo cáo quyết toán
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền trong các đơn vị Hành chính sự nghiệp
2.1. Khái niệm và nguyên tắc kế toán
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Nguyên tắc kế toán
2.2. Kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
2.2.1. Tài khoản sử dụng
2.2.2. Phương pháp kế toán
Chương 3: Kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa trong đơn vị Hành chính sự nghiệp
3.1. Khái niệm, đặc điểm, phân loại và đánh giá nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ và sản phẩm, hàng hoá
3.1.1. Khái niệm và đặc điểm
3.1.2. Phân loại và tính giá
3.2. Nguyên tắc và nhiệm vụ kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá
3.3. Kế toán vật tư, công cụ dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá
3.3.1. Tài khoản sử dụng
3.3.2. Phương pháp kế toán
Chương 4: Kế toán Tài sản cố định trong đơn vị Hành chính sự nghiệp
4.1. Khái niệm, nguyên tắc và đặc điểm kế toán tài sản cố định.
4.2. Phân loại, đánh giá TSCĐ
4.3. Kế toán các nghiệp vụ tăng giảm tài sản cố định
4.4. Kế toán hao mòn và khấu hao TSCĐ
4.5. Kế toán sửa chữa tài sản cố định
4.5.1. Kế toán sửa chữa thường xuyên
4.5.2. Kế toán sửa chữa lớn, sửa chữa nâng cấp tài sản cố định
Chương 5: Kế toán các nghiệp vụ thanh toán trong đơn vị Hành chính sự nghiệp
5.1. Khái niệm, nội dung và các nguyên tắc kế toán các nghiệp vụ thanh toán
5.2. Kế toán các nghiệp vụ thanh toán phải thu
5.3. Kế toán các nghiệp vụ thanh toán phải trả
Chương 6: Kế toán thu, chi và xác định kết quả các hoạt động trong đơn vị HCSN
6.1. Kế toán thu
6.1.1. Kế toán thu do NSNN cấp
6.1.2. Kế toán thu từ nhà tài trợ nước ngoài
6.1.3. Kế toán thu phí được khấu trừ, để lại
6.1.4. Kế toán thu từ hoạt động nghiệp vụ
6.1.5. Kế toán doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ.
6.1.6. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
6.1.7. Kế toán thu nhập khác
6.2. Kế toán chi
6.2.1. Kế toán chi hoạt động không giao tự chủ
6.2.2. Kế toán chi hoạt động giao tự chủ
6.2.3. Kế toán doanh chi phí hoạt động thu phí
6.2.4. Kế toán chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ
6.2.5. Kế toán chi phí tài chính
6.2.6. Kế toán chi phí khác
6.2.7. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
6.3. Kế toán xác định kết quả
6.3.4. Phương pháp kế toán
6. PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC
|
Phương pháp giảng dạy |
Phương pháp học tập |
Nhóm CĐR của học phần |
|||
|
Kiến thức |
Kỹ năng cá nhân |
Kỹ năng tương tác/nhóm |
Kỹ năng thực hành nghề nghiệp |
||
|
CLO1(*) |
CLO2(*) CLO3 |
|
|
||
|
Thuyết trình |
Lắng nghe, ghi chép, ghi nhớ và đặt câu hỏi |
x |
x |
|
|
|
Minh họa |
Quan sát, ghi chép, đặt câu hỏi |
|
x |
|
|
|
Vấn đáp |
Vấn đáp |
|
x |
|
|
|
Sử dụng sách, giáo trình, tài liệu và internet |
Tìm kiếm văn bản luật, tóm tắt, đặt câu hỏi làm rõ, và làm bài tập, kiểm tra |
x |
x |
|
|
7. ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
- Thang điểm đánh giá: 10/10
- Kế hoạch đánh giá học phần cụ thể như sau:
|
Hoạt động đánh giá |
Thời điểm |
Chuẩn đầu ra |
Tỉ lệ |
Thang điểm/ Rubrics |
|
QUÁ TRÌNH |
|
50 |
|
|
|
Chuyên cần |
Suốt quá trình học |
Không đánh giá CĐR |
5 |
|
|
Bài tập |
|
|
|
|
|
Bài tập cá nhân |
Sau khi hoàn thành chương 2,3,4,5,6 |
CLO1(*), CLO2(*) CLO3 |
50 |
Rubric 3 - BTC Phụ lục đề cương HP Kế toán công |
|
THI CUỐI KỲ |
|
50 |
|
|
|
Thi trắc nghiệm
|
Sau khi kết thúc học phần |
CLO1(*), CLO2(*) |
100 |
Rubric 8 - TTN Phụ lục đề cương HP Kế toán công |
8. NGUỒN HỌC LIỆU
8.1. Sách, giáo trình chính
Ths. Cao Thị Diệu Hương (Chủ biên), 2024, Giáo trình Kế toán Công, Trường Đại học Công thương TP. HCM
8.2. Tài liệu tham khảo
[1] Chuẩn mực Kế toán công Việt nam
[2] Thông tư số 24/2024/TT - BTC ngày 22/4/2024 của Bộ Tài chính.
9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
Người học có nhiệm vụ:
- Tham dự trên 75% giờ học trên lớp;
- Chủ động lên kế hoạch học tập:
+ Tích cực khai thác các tài nguyên trong thư viện của trường và trên mạng để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và các hoạt động thảo luận;
+ Đọc trước tài liệu do giảng viên cung cấp hoặc yêu cầu;
+ Ôn tập các nội dung đã học; tự kiểm tra kiến thức bằng cách làm các bài tập tổng hợp do giảng viên cung cấp;
- Tích cực tham gia các hoạt động thảo luận, trình bày, vấn đáp trên lớp và hoạt động nhóm;
- Hoàn thành đầy đủ, trung thực và sáng tạo các bài tập cá nhân, bài tập nhóm theo yêu cầu;
- Dự kiểm tra trên lớp (nếu có) và thi cuối học phần.
10. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
- Phạm vi áp dụng: Đề cương này được áp dụng cho chương trình đại học ngành Tài chính Ngân hàng, kế toán ,công nghệ tài chính, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thực phẩm từ khóa 15DH, năm học 2024-2025;
- Giảng viên: sử dụng đề cương này để làm cơ sở cho việc chuẩn bị bài giảng, lên kế hoạch giảng dạy và đánh giá kết quả học tập của người học;
- Lưu ý: Trước khi giảng dạy, giảng viên cần nêu rõ các nội dung chính của đề cương học phần cho người học – bao gồm chuẩn đầu ra, nội dung, phương pháp dạy và học chủ yếu, phương pháp đánh giá và tài liệu tham khảo dùng cho học phần;
- Người học: sử dụng đề cương này làm cơ sở để nắm được các thông tin chi tiết về học phần, từ đó xác định được phương pháp học tập phù hợp để đạt được kết quả mong đợi.
11. PHÊ DUYỆT
☒ Phê duyệt lần đầu ☐ Bản cập nhật lần thứ: .....
Ngày phê duyệt: Ngày cập nhật: ……….….
|
Trưởng khoa
|
Trưởng bộ môn
|
Chủ nhiệm học phần
|
Phụ lục: Rubric đề cương học phần Kế toán công
1. Rubric đánh giá Bài tập tự luận cá nhân (Ký hiệu: R3_BTC)
|
Tiêu chí đánh giá |
PLO |
CLO |
Trọng số |
Mô tả mức chất lượng |
Điểm |
||||
|
E |
E |
R |
I |
F |
|||||
|
10 – 8.5 |
8.4 – 7.0 |
5.5-6.9 |
4.0-5.4 |
3.9 – 0.0 |
|||||
|
Bài tập kiểm tra 1: đánh giá kiến thức, kỹ năng liên quan đến các vấn đề định khoản, ghi sổ kế toán các đối tượng tiền, vật tư và tài sản cố định. |
PLO2.1 |
CLO1 |
30% |
Đáp ứng 80%- 100% yêu cầu |
Đáp ứng 60%- 80% yêu cầu |
Đáp ứng 40%-60% yêu cầu |
Đáp ứng 20%-40% yêu cầu |
Đáp ứng dưới 20% yêu cầu |
|
|
PLO3.2 |
CLO2 |
50% |
|
||||||
|
PLO5 |
CLO3 |
20% |
|
||||||
|
Bài tập kiểm tra 2: đánh giá kiến thức, kỹ năng liên quan đến các vấn đề định khoản, ghi sổ kế toán các khoản phải thu, phải trả, doanh thu – chi phí, các bút toán cuối kỳ và lập báo cáo tài chính. |
PLO2.1 |
CLO1 |
30% |
Đáp ứng 80%- 100% yêu cầu |
Đáp ứng 60%- 80% yêu cầu |
Đáp ứng 40%-60% yêu cầu |
Đáp ứng 20%-40% yêu cầu |
Đáp ứng dưới 20% yêu cầu |
|
|
PLO3.2 |
CLO2 |
50% |
|
||||||
|
PLO5 |
CLO3 |
20% |
|
||||||
|
ĐIỂM TỔNG |
|
||||||||
2. Rubric đánh giá bài thi trắc nghiệm cuối kỳ (Ký hiệu: R8_TTN)
|
PLO |
CLO |
Trọng số |
|
Mô tả mức chất lượng |
Điểm |
||||||
|
E |
E |
R |
I |
F |
|
|
|||||
|
Bài thi đánh giá gồm 40 câu trắc nghiệm độc lập; mỗi câu đúng 0,25 điểm |
PLO2.1 |
CLO1 |
40% |
15 - 16 câu đúng |
12 - 14 câu đúng |
9 - 11 câu đúng |
6 - 8 câu đúng |
0 - 5 câu đúng |
|
|
|
|
PLO3.2 |
CLO2 |
60% |
21 - 24 câu đúng |
17 - 20 câu đúng |
14 -16 câu đúng |
10 - 13 câu đúng |
0 - 9 câu đúng |
|
|
||